水に流す [Thủy Lưu]

みずにながす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

Cho qua

JP: スージーは物事ものごとみずながすことができない性分しょうぶんだ。

VI: Susie là người không thể dễ dàng bỏ qua mọi chuyện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずながす。
Bỏ qua chuyện đó.
トイレのみずながします。
Tôi sẽ xả nước toilet.
過去かこのことはみずながせ。
Hãy xem những chuyện đã qua như nước chảy qua cầu.
それはすべてみずながした。
Tất cả đều đã trở thành công cốc.
トムはみずからだながした。
Tom đã rửa người bằng nước.
すんだことはみずながせ。
Chuyện đã qua hãy để nước chảy qua cầu.
トイレのみずながすのわすれてたろ。
Cậu quên xả nước toilet rồi phải không?
もう過去かこのことはみずながしたいんだ。
Tôi muốn quên đi quá khứ.
トイレのみずながすのをわすれないようにね。
Đừng quên xả nước nhà vệ sinh nhé.
トイレを使つかったら、かならみずながしてあらうのよ。
Sau khi dùng toilet, nhớ xả nước và rửa tay nhé.