水が合う [Thủy Hợp]
みずがあう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
⚠️Thành ngữ
hợp với ai; phù hợp với ai
nước hợp với ai
🔗 水が合わない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
油と水は混じり合わない。
Dầu và nước không lẫn vào nhau.
水がゴーグルの中に漏れ込んでいる。サイズが合っていないようだ。
Nước bị rò vào trong kính bơi. Có vẻ như nó không vừa.