水瓶 [Thủy Bình]
水がめ [Thủy]
水甕 [Thủy Úng]
みずがめ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
bình nước
JP: 水瓶に水を満たしなさい。
VI: Hãy đổ đầy nước vào bình.