気音 [Khí Âm]

きおん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

âm bật hơi; hơi bật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドスンとおとがしたがした。
Tôi có cảm giác nghe thấy tiếng động "đoàng".
屋外おくがいおとになって勉強べんきょう集中しゅうちゅうできない。
Âm thanh bên ngoài làm tôi không thể tập trung vào việc học.
おとになって仕事しごと集中しゅうちゅうできないんだ。
Tiếng ồn khiến tôi không thể tập trung vào công việc.
ドアのひらおとこえたがしたんだ。
Tôi cảm thấy như nghe thấy tiếng cửa mở.
そとおとがうるさくて勉強べんきょうするになれなかった。
Tiếng ồn bên ngoài khiến tôi không thể tập trung học.
あのおといているとくるいそうだ。
Nghe âm thanh đó khiến tôi cảm thấy điên đầu.
あのひどいおとくとくるいそうになる。
Âm thanh khủng khiếp đó khiến tôi cảm thấy điên đầu.
だれかがかべをドンドンとたたおとこえたようながした。
Tôi cảm giác như có ai đó đang gõ vào tường.
よるれないときかぎって、時計とけいのカチカチいうおとになるものだ。
Khi không ngủ được vào ban đêm, tiếng tích tắc của đồng hồ thường khiến tôi khó chịu.
発音はつおんけられないおとはなかなかききわけけられないから、コミュるはなくても発音はつおん重要じゅうようだよ。あと発音はつおんはつづりをおぼえる手掛てがかりにもなるし。
Vì không phân biệt được âm thanh nên khó nghe ra, dù không muốn giao tiếp nhưng phát âm vẫn quan trọng. Hơn nữa, phát âm cũng giúp nhớ chính tả.