気長 [Khí Trường]
きなが
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Tính từ đuôi na
kiên nhẫn; thong thả
JP: 気長に構える必要があります。
VI: Bạn cần phải kiên nhẫn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まあ気長に頑張ってくれ。
Cứ từ từ mà cố gắng nhé.
この天気とは気長に付き合っていくしかない。
Chúng ta chỉ có thể kiên nhẫn đối mặt với thời tiết này.