気配もない [Khí Phối]
けはいもない
きはいもない
Cụm từ, thành ngữ
không có dấu hiệu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
収まる気配が一切ない。
Không có dấu hiệu nào cho thấy sẽ dừng lại.
家中探しまわったが気配もない。
Tìm khắp nhà nhưng không thấy dấu hiệu gì.
その家には人の気配はなかった。
Không có dấu hiệu nào cho thấy có người ở trong ngôi nhà đó.
いくどとなくおのを埋めては、きまって、また、ほりかえす。永遠の平和がやってくる気配もない。
Họ đã đào và lấp cái cuốc đi đi lại lại không biết bao nhiêu lần, nhưng dường như không có dấu hiệu nào của hòa bình vĩnh cửu.