気軽に [Khí Khinh]

きがるに

Trạng từ

thoải mái; tự nhiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

気軽きがるにいこう。
Hãy cứ thư thả mà đi.
気軽きがるなにでも質問しつもんしてください。
Cứ thoải mái hỏi bất cứ điều gì.
どんな質問しつもんでもわたし気軽きがるたずねてください。
Hãy thoải mái hỏi tôi bất cứ câu hỏi nào.
なにかご質問しつもんがございましたら、お気軽きがるにお電話でんわください。
Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, xin đừng ngần ngại gọi cho chúng tôi.
不明ふめいてんがございましたら、いつでもお気軽きがるにおわせください。
Nếu bạn có thắc mắc gì, xin đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.