気落ち [Khí Lạc]

きおち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nản lòng

JP: かれはその結果けっか気落きおちしている。

VI: Anh ấy cảm thấy chán nản về kết quả đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし気落きおちしていた。
Tôi cảm thấy chán nản.