気管支 [Khí Quản Chi]

きかんし
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Giải phẫu học

phế quản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

風邪かぜをひくとよく気管支炎きかんしえんになります。
Khi bị cảm, tôi thường bị viêm phế quản.