気持ち程度 [Khí Trì Trình Độ]

きもちていど

Danh từ chung

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

không có gì đặc biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

EQとは、こころ知能ちのうはか指標しひょうで、自分じぶんひと気持きもちをさっしたり、自分じぶん感情かんじょうをコントロールしたりする能力のうりょく程度ていどします。
EQ là chỉ số đo trí tuệ cảm xúc, thể hiện khả năng nhận thức và kiểm soát cảm xúc của bản thân và người khác.