気抜く [Khí Bạt]

きぬく

Động từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Từ hiếm

mất hứng thú

🔗 気を抜く・きをぬく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつ救出きゅうしゅつてくれるまで、かれらはおたがいにふるたたたせてがんばりいた。
Cho đến khi cảnh sát đến cứu, họ đã cố gắng động viên nhau để vượt qua.