気密 [Khí Mật]

きみつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

kín khí

JP: これらの容器ようき気密きみつになっている。

VI: Những chiếc bình này được niêm phong kín không khí.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

気密きみつせいでないまどならば、水滴すいてきができるだろう。
Nếu cửa sổ không kín khí, sẽ hình thành những giọt nước.