気品のある [Khí Phẩm]

きひんのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

thanh lịch; duyên dáng; tinh tế

JP: そんなに気品きひんのあるダンサーはめったにたことがない。

VI: Hiếm khi thấy một vũ công thanh lịch như vậy.

🔗 気品がある

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょにはまれつきの気品きひんがある。
Cô ấy có phẩm giá bẩm sinh.
そのまちいろにたとえていうと、ワインレッドかな、こう、なんか気品きひんがあって、くのよね。
Nếu phải mô tả thị trấn đó bằng màu sắc, có lẽ là màu đỏ rượu vang, nó có vẻ sang trọng và dễ chịu.