気味の悪い [Khí Vị Ác]
きみのわるい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
cảm giác rùng rợn; cảm giác không thoải mái; cảm giác xấu; gây rùng mình; đáng sợ; kỳ quái
🔗 気味が悪い・きみがわるい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気味の悪いeメールが来た。
Tôi nhận được một email rất khó chịu.
気味の悪いeメールが来ました。
Tôi đã nhận được một email rất khó chịu.
気味の悪いeメールが来たんです。
Tôi đã nhận được một email rất khó chịu.
気持ち悪くて、不気味。それにちょっと怖かった。
Cảm thấy khó chịu và kỳ quặc, thậm chí còn hơi sợ.
その事件には何となく気味の悪いところがあった。
Vụ việc đó có điều gì đó rất rùng rợn.
星空を見上げると、音もしないで何匹も蝙蝠が飛んでいる。その姿は見えないが、瞬間瞬間光を消す星の工合から、気味の悪い畜類の飛んでいるのが感じられるのである。
Ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy nhiều con dơi bay lượn mà không phát ra tiếng động. Dù không thể nhìn thấy chúng, nhưng có thể cảm nhận được sự hiện diện của loài động vật kỳ quái này từ cách chúng làm tắt sáng các vì sao.