気取る [Khí Thủ]

きどる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

làm bộ; làm dáng

JP: かれ彼女かのじょまえ気取きどってせた。

VI: Anh ta đã cố tỏ ra bảnh bao trước mặt cô ấy.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

📝 như …を気取る

giả vờ; làm ra vẻ