気前よく [Khí Tiền]

気前良く [Khí Tiền Lương]

きまえよく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

hào phóng

JP: その不動産ふどうさん銀座ぎんざ気前きまえよくきん使つかった。

VI: Người môi giới bất động sản đó đã tiêu tiền rất hào phóng ở Ginza.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

気前きまえのよきより、まず至当しとうたれ。
Quan trọng là phải đúng đắn hơn là hào phóng.
きんはないが気前きまえはよい。
Tôi không có tiền nhưng rất hào phóng.
かれ気前きまえがよすぎる。
Anh ấy quá hào phóng.
おじは気前きまえよくきんす。
Chú tôi rất hào phóng trong việc chi tiền.
かれきん使づかいに気前きまえがよい。
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
彼女かのじょはとても気前きまえよくおかねす。
Cô ấy rất hào phóng trong việc chi tiền.
かれ気前きまえよくきんしてくれる。
Anh ấy rất hào phóng khi chi tiền.
彼女かのじょはなんでも気前きまえよくひとにやるひとだ。
Cô ấy là người rất hào phóng với mọi người.
かれきん気前きまえがよく、たくさんのおくものう。
Anh ấy rất hào phóng với tiền và mua nhiều quà tặng.
彼女かのじょはとても気前きまえがよかったので、必要ひつようなおかね全部ぜんぶくれた。
Cô ấy rất hào phóng nên đã cho tôi toàn bộ số tiền cần thiết.