気分転換 [Khí Phân Chuyển Hoán]
きぶんてんかん
Danh từ chung
thay đổi không khí
JP: 気分転換に散歩しよう。
VI: Hãy đi dạo để thay đổi không khí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気分転換に外食しましょう。
Hãy đi ăn ngoài để thay đổi không khí.
気分転換に休憩しよう。
Hãy nghỉ ngơi một chút để thay đổi không khí.
気分転換にドライブしてきた。
Tôi đi lái xe để thay đổi không khí.
気分転換に田舎にドライブに行かないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
ときどき、私は気分転換にテニスをする。
Đôi khi, tôi chơi tennis để thay đổi không khí.
私はときどき気分転換に温泉にいきます。
Đôi khi tôi đi suối nước nóng để thay đổi không khí.
今夜は気分転換に外で食事をしませんか。
Tối nay chúng ta đi ăn ngoài để thay đổi không khí nhé.
気分転換に今朝は外で食事しませんか。
Để thay đổi không khí, sao sáng nay chúng ta không ăn ngoài trời?
仕事のことばかり考えてないで、たまには気分転換したら?
Đừng chỉ nghĩ về công việc, thỉnh thoảng hãy thay đổi không khí nhé?
気分転換にレストランに連れていってもらいたいのですが。
Tôi muốn được dẫn đến nhà hàng để thay đổi không khí.