気分屋 [Khí Phân Ốc]
きぶんや
Danh từ chung
người hay thay đổi tâm trạng
JP: あの人って本当に気分屋ね。私、ついていけない。
VI: Người đó thật là thất thường, tôi không theo kịp được.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気分屋なんだから。
Anh ấy thật là thất thường.
トムって気分屋だよね。
Tom thật thất thường.