気分がいい [Khí Phân]
気分が良い [Khí Phân Lương]
気分がよい [Khí Phân]
きぶんがいい
– 気分がいい・気分が良い
きぶんがよい
– 気分が良い・気分がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
cảm thấy tốt
JP: 今朝は気分が良いです。
VI: Sáng nay tôi cảm thấy rất tốt.
Trái nghĩa: 気分が悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は気分がいいですね。
Hôm nay bạn cảm thấy tốt nhỉ.
僕はいい気分だ。
Tôi đang cảm thấy rất tốt.
特別いい気分だ。
Tôi đang cảm thấy rất tốt.
かなりいい気分だ。
Tôi cảm thấy khá tốt.
今日はすこぶる気分がいい。
Hôm nay tôi cảm thấy rất tốt.
今日は気分はいいですか。
Hôm nay bạn cảm thấy tốt chứ?
いい気分になってきた。
Tôi đang cảm thấy rất tốt.
今日は快晴で気分がいい。
Hôm nay trời quang đãng và tôi cảm thấy rất tốt.
勝つのは気分がいい。
Thắng cuộc thật là thích.
もう今では気分はずっといいです。
Bây giờ tôi cảm thấy tốt hơn nhiều rồi.