気候変動 [Khí Hậu 変 Động]
きこうへんどう
Danh từ chung
biến đổi khí hậu
JP: 世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
VI: Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気候変動は事実です。
Biến đổi khí hậu là có thật.
ヨーロッパはエネルギー問題を先送りしてきた、気候の変動はアメリカのよりかなり深刻だ。
Châu Âu đã trì hoãn giải quyết vấn đề năng lượng, biến đổi khí hậu ở đây nghiêm trọng hơn nhiều so với ở Mỹ.