気乗り薄 [Khí Thừa Bạc]
きのりうす
Tính từ đuôi na
không nhiệt tình
JP: 彼は主たる論点を明らかにすることに気乗り薄である。
VI: Anh ấy có vẻ không mấy hứng thú làm rõ các điểm chính của luận điểm.