気乗りしない [Khí Thừa]

きのりしない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hứng thú; nửa vời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このところあまり仕事しごと気乗きのりがしない。
Gần đây tôi không hào hứng với công việc lắm.
かれしゅたる論点ろんてんあきらかにすることに気乗きのうすである。
Anh ấy có vẻ không mấy hứng thú làm rõ các điểm chính của luận điểm.