気乗り [Khí Thừa]

きのり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

hứng thú; nhiệt tình

JP: このところあまり仕事しごと気乗きのりがしない。

VI: Gần đây tôi không hào hứng với công việc lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれしゅたる論点ろんてんあきらかにすることに気乗きのうすである。
Anh ấy có vẻ không mấy hứng thú làm rõ các điểm chính của luận điểm.