気を紛らす [Khí Phân]

きをまぎらす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

tự làm phân tâm; quên đi lo lắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ音楽おんがくいてまぎらした。
Anh ấy đã nghe nhạc để xoa dịu tâm trạng.