気を楽にする [Khí Nhạc]

きをらくにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

thư giãn; thoải mái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

らくにして、なによりもうろたえないことだ。
Hãy bình tĩnh và quan trọng nhất là đừng hoảng sợ.
ぼく運転うんてんしていたほうらくなんだ。
Tôi cảm thấy thoải mái hơn khi tự lái xe.