気を引く [Khí Dẫn]

気をひく [Khí]

きをひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

thu hút sự chú ý

JP: かれ彼女かのじょこうとした。

VI: Anh ta đã cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

thăm dò ý tứ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けないと、また風邪かぜくよ。
Cẩn thận không lại bị cảm nữa đấy.
トムはメアリーのこうとしたんだ。
Tom đã cố gắng thu hút sự chú ý của Mary.
風邪かぜかないようにをつけなさい。
Hãy cẩn thận để không bị cảm.
風邪かぜかないよう、からだけてくださいね。
Hãy chú ý đến sức khỏe để không bị cảm nhé.
すごくけてたのに、風邪かぜいちゃったんだ。
Dù đã cố gắng cẩn thận nhưng tôi vẫn bị cảm.
ジェーンとメアリーはいつもひとこうとっている。
Jane và Mary luôn cạnh tranh để thu hút sự chú ý của mọi người.
ジェーンとメアリーはいつもひとこうと競争きょうそうしている。
Jane và Mary luôn cạnh tranh để thu hút sự chú ý của mọi người.