気を使う [Khí Sử]

気を遣う [Khí Khiển]

きをつかう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

lo lắng; chú ý

JP: わたしのことにはすこしも使つかってくれません。

VI: Bạn không hề quan tâm đến tôi một chút nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

使つかってくれてどうも。
Cảm ơn vì đã quan tâm.
彼女かのじょ服装ふくそう使つかわない。
Cô ấy không chú trọng đến trang phục.
どうかわたし使つかわないでください。
Làm ơn đừng quan tâm đến tôi.
このおかね全部ぜんぶ使つか
Cậu định tiêu hết số tiền này à?
ジョンはねむっているあかぼうこすまいと使つかった。
John đã cố gắng không đánh thức đứa bé đang ngủ.
使つかわれている表現ひょうげんけるようにします。
Tôi sẽ chú ý đến những cụm từ đang được sử dụng.
使つかいすぎていためないようにをつけなさい。
Hãy cẩn thận không làm tổn thương mắt do sử dụng quá nhiều.
安全あんぜんにあまりにも使つかいすぎると危険きけんなこともあります。
Quá chú trọng an toàn đôi khi cũng nguy hiểm.
海外かいがいくと、おおきくなっておもわず使つかいすぎちゃうんだよね。
Khi đi nước ngoài, tôi cảm thấy hào phóng và vô tình tiêu xài quá mức.
てくださいよ、まど部長ぶちょうまたマインスイーパやってますよ。やることないんならかえればいいとおもいません?」「部長ぶちょうもトラブル対応たいおうしてる部下ぶかのこしてかえれないんだよ。部長ぶちょう部長ぶちょうなりに使つかってるのさ」「地雷じらいみましたよ」
"Nhìn kìa, cửa sổ. Sếp lại đang chơi Minesweeper kìa. Nếu không có việc gì làm thì nên về nhà chứ nhỉ" "Sếp cũng không thể về khi còn để lại nhân viên xử lý sự cố đâu. Sếp cũng đang quan tâm đến chúng ta đấy" "Dẫm phải mìn rồi"