気をもむ [Khí]
気を揉む [Khí Nhu]
きをもむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
⚠️Thành ngữ
lo lắng; bồn chồn
JP: 困ったことがおきるのではないかと気をもむことがある。
VI: Đôi khi tôi lo lắng rằng có thể sẽ xảy ra điều gì đó khó khăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はその結果がどうかと気をもんでいる。
Tôi đang rất lo lắng về kết quả.
この件には関わってないんだから、気をもむ必要はないよ。
Tôi không liên quan đến vụ này nên không cần phải lo lắng.