気も狂わんばかり [Khí Cuồng]

きもくるわんばかり

Trạng từ

điên cuồng; mất trí

JP: わたし恐怖きょうふくるわんばかりだった。

VI: Tôi đã sợ hãi đến mức suýt phát điên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれくるった。
Anh ấy đã điên rồi.
くるいそうだ。
Tôi cảm thấy như mình sắp điên lên.
彼女かのじょはショックでくるった。
Cô ấy đã phát điên vì sốc.
かれはショックでくるった。
Anh ta đã phát điên vì sốc.
彼女かのじょ不安ふあんくるわんばかりだった。
Cô ấy đã lo lắng đến mức suýt nữa thì phát điên.
彼女かのじょいかりでくるうほどだった。
Cô ấy tức giận đến mức điên cuồng.
かれかなしみでくるわんばかりだった。
Anh ấy đau buồn đến mức suýt phát điên.
彼女かのじょ息子むすこ死後しごくるった。
Cô ấy đã điên lên sau cái chết của con trai.
かなしみのあまり彼女かのじょくるった。
Vì quá buồn, cô ấy đã điên dại.
ついにその詩人しじんくるった。
Cuối cùng thì nhà thơ đó đã điên.