気の抜けた [Khí Bạt]

きのぬけた

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

nhạt nhẽo; phẳng lặng; buồn tẻ; vô hồn

JP: かれこえけたようで、興奮こうふんかんじさせなかった。

VI: Giọng của anh ấy nghe như đã mất hết sức sống, không hề gợi lên sự hứng khởi.

🔗 気が抜ける・きがぬける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けちゃったよ。
Tôi cảm thấy hụt hẫng.
けないうちにビールをんでください。
Hãy uống bia trước khi nó hết ga.
なかあるけられるようながしてきた。
Tôi cảm thấy như có thể đi qua lửa.