気の利いた [Khí Lợi]

気のきいた [Khí]

きのきいた

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

thông minh; khéo léo

JP: いたことがいいいたいけれどいえないなあ。

VI: Tôi muốn nói điều gì đó thú vị nhưng không thể nói ra.

🔗 気が利く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くなあ。
Bạn thật tinh tế.
あいつはくんだ。
Thằng đó rất tinh ý.
メアリーはとてもくよね。
Mary rất tinh ý.
お、ありがと。くね。
Ồ, cảm ơn. Bạn thật tinh ý.
かせてそとた。
Anh ta ra ngoài một cách khéo léo.
トムはくとおもう?
Bạn nghĩ Tom là người tinh tế không?
かれ時々ときどきいたことをう。
Anh ấy đôi khi nói những điều thú vị.
園芸えんげい道具どうぐいたプレゼントになるよ。
Dụng cụ làm vườn là một món quà thật ý nghĩa.
彼女かのじょおんなである印象いんしょうつよけた。
Tôi có ấn tượng rằng cô ấy là một cô gái rất tinh ý.
ワインをやしておいてくれたとはいてるね。
Anh thật tinh tế khi đã làm lạnh rượu vang trước.