気のせい [Khí]

気の所為 [Khí Sở Vi]

きのせい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tưởng tượng

JP: のせいだよ。

VI: Đó chỉ là tưởng tượng của bạn thôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のせいかもしれない。
Có thể chỉ là tưởng tượng thôi.
トム、のせいだよ。
Tom, đó chỉ là ảo giác thôi.
のせいだとおもうよ。
Tôi nghĩ đó chỉ là ảo giác.
ぼくのせいかな。
Có phải do tôi tưởng tượng ra không?
最近さいきん体調たいちょうすぐれないな。のせいかな。
Gần đây tôi cảm thấy không khỏe lắm, không biết có phải tôi tưởng tượng không.
トムはあつさのせいでうしなった。
Tom bất tỉnh vì cái nóng.
アイスべたいがするけどのせいってことにしとく。
Tôi cảm thấy muốn ăn kem nhưng chắc chỉ là tưởng tượng thôi.
なんかChromeバージョンアップしたらめっちゃおもくなったがするけどのせいかな?
Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.
のせいかとおもったらほんとにりょうってるんだな。
Tôi tưởng tượng thì ra thật sự là ít hơn.