気に食わない [Khí Thực]

気にくわない [Khí]

気に喰わない [Khí Thực]

きにくわない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không ưa; không thích

JP: なにがそんなににくわないのですか。

VI: Điều gì khiến bạn không thích vậy?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのことがわなかった。
Tôi không thích Tom.
トムは自分じぶんのあだわないんだ。
Tom không thích biệt danh của mình.
わたしかれったことわない。
Tôi không hài lòng với những gì anh ấy nói.
トムはわたしのドレスがわないとった。
Tom nói anh ấy không thể chịu nổi chiếc váy của tôi.
トムは、規則きそくってものがわねえんだよ。
Tom không thích quy tắc chút nào.
トムのやることなすことすべてがわない。
Tôi không thích mọi thứ Tom làm.
トムは他人たにんあやつくせのあるものわない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.