気になれない [Khí]

きになれない

Cụm từ, thành ngữ

📝 sau động từ

không muốn làm; không thể làm

JP: 冗談じょうだんにはなれない。

VI: Tôi không có tâm trạng đùa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうしてもはたらになれない。
Tôi không thể nào có hứng thú làm việc.
なにもするになれない。
Tôi không muốn làm gì cả.
おどにはなれなかったんだ。
Tôi không thấy muốn nhảy múa.
今日きょうなにもするになれない。
Hôm nay tôi không có hứng làm gì cả.
いまはそれをするになれない。
Tôi không cảm thấy muốn làm điều đó bây giờ.
今日きょうはゴルフをするになれなかった。
Hôm nay tôi không có hứng chơi golf.
わたしはそれをべるにはなれなかった。
Tôi không thể nào ăn nó được.
ホテルではくつろいだになれないんだ。
Tôi không thể cảm thấy thoải mái ở khách sạn.
かれたずねてみるにはなれなかった。
Tôi không thể làm mình đến thăm anh ta.
だれともはなになれないんだ。
Tôi không muốn nói chuyện với ai cả.