気が進む [Khí Tiến]

きがすすむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

có hứng làm; sẵn lòng làm

🔗 気が進まない・きがすすまない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あしたすすまないな。
Tôi không hứng thú với ngày mai.
旅行りょこうすすまないな。
Tôi không mấy hào hứng với việc đi du lịch.
そこにくのはすすまないの?
Bạn không muốn đi đến đó à?
パーティーにくのはすすまないな。
Tôi không thích đi tiệc lắm.
彼女かのじょ秘密ひみつけるのにすすまなかった。
Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật.
かれらはすすんで英語えいごまながある。
Họ sẵn lòng học tiếng Anh.
パーティーにくことにしたものの、すすまない。
Mặc dù quyết định đi dự bữa tiệc, nhưng tôi không hào hứng lắm.
あのひとたのむのはちょっとすすまない。
Tôi hơi lưỡng lự khi phải nhờ cậy vào người đó.
トムにたのむのはね、ちょっとすすまないよ。
Tôi hơi ngại phải nhờ vả Tom.
彼女かのじょ自分じぶん秘密ひみつかすことにはすすまなかった。
Cô ấy không muốn tiết lộ bí mật của mình.