気が若い [Khí Nhược]

きがわかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

trẻ trung trong tâm hồn

JP: かれはまったくわかい。

VI: Anh ấy thực sự trẻ con.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれわかい。
Anh ấy trẻ con.
かれとしはとっているがわかい。
Anh ấy đã già nhưng vẫn trẻ trung.
そうやっておれのことをにしつつ、しかし素直すなおになりきれない、そのツンデレさがいまわかおとこだいブーム!
Và như thế, cô ấy vừa quan tâm đến tôi, vừa không thể thật lòng, cái kiểu 'tsundere' đó đang là trào lưu lớn trong giới trẻ bây giờ!