気が気ではない [Khí Khí]

きがきではない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

cảm thấy không yên; rất lo lắng; rất bồn chồn; đứng ngồi không yên

🔗 気が気でない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はいはないよ。
Tôi không hứng thú tham gia.
勉強べんきょうするがない。
Tôi không muốn học.
トムにあきらめるはなかった。
Tom không có ý định từ bỏ.
なんでもないから、にしないで。
Không sao đâu, đừng lo lắng.
トムにメアリーといいあらそうはなかった。
Tom không muốn tranh cãi với Mary.
がつくとはどこにもなかった。
Khi tôi nhận ra, không còn đường thoát nào cả.
それがあるの?ないの?
Bạn có ý định mua cái đó không?
正直しょうじきなところにかけてなかった。
Thực sự thì tôi không quan tâm lắm.
それ以上いじょうはないよ。
Tôi không muốn nói thêm gì nữa.
あのひとたのはないよ。
Tôi không định nhờ cậy vào người đó đâu.