気が抜ける [Khí Bạt]
気がぬける [Khí]
きがぬける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
mất hứng; mất động lực
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bị xì hơi; mất hương vị
JP: 気が抜けないうちにビールを飲んで下さい。
VI: Hãy uống bia trước khi nó hết ga.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気が抜けちゃったよ。
Tôi cảm thấy hụt hẫng.
彼の声は気の抜けたようで、興奮を感じさせなかった。
Giọng của anh ấy nghe như đã mất hết sức sống, không hề gợi lên sự hứng khởi.
火の中を歩き抜けられるような気がしてきた。
Tôi cảm thấy như có thể đi qua lửa.