気が回る [Khí Hồi]

きがまわる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chú ý đến chi tiết nhỏ

JP: 経営けいえいじん収益しゅうえき短期たんきてき改善かいぜんられすぎて、長期ちょうきてき将来しょうらい計画けいかくまわらない傾向けいこうがあった。

VI: Ban quản lý đã quá chú trọng vào việc cải thiện lợi nhuận ngắn hạn đến nỗi không quan tâm đến kế hoạch dài hạn.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chú ý đến người khác

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

nghĩ đến điều tiêu cực không có cơ sở

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

をつけて。警察けいさついぬがかぎまわってる。
Hãy cẩn thận. Chó nghiệp vụ của cảnh sát đang tuần tra xung quanh.
けどもけども、やはりおな場所ばしょをグルグルまわっているがしてならない。
Dù đi mãi, tôi vẫn cứ có cảm giác mình đang lẩn quẩn tại chỗ.