気が利く [Khí Lợi]
気がきく [Khí]
きがきく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
có lý; thông minh; có gu
JP: あいつは気が利くんだ。
VI: Thằng đó rất tinh ý.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
chu đáo; khéo léo; nhạy cảm
JP: ワインを冷やしておいてくれたとは気が利いてるね。
VI: Anh thật tinh tế khi đã làm lạnh rượu vang trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気が利くなあ。
Bạn thật tinh tế.
メアリーはとても気が利くよね。
Mary rất tinh ý.
お、ありがと。気が利くね。
Ồ, cảm ơn. Bạn thật tinh ý.
気の利いたことが言いたいけれどいえないなあ。
Tôi muốn nói điều gì đó thú vị nhưng không thể nói ra.
気を利かせて外へ出た。
Anh ta ra ngoài một cách khéo léo.
トムは気が利くと思う?
Bạn nghĩ Tom là người tinh tế không?
彼は時々気の利いたことを言う。
Anh ấy đôi khi nói những điều thú vị.
園芸道具は気の利いたプレゼントになるよ。
Dụng cụ làm vườn là một món quà thật ý nghĩa.
彼女は気の利く女の子である印象を強く受けた。
Tôi có ấn tượng rằng cô ấy là một cô gái rất tinh ý.
桃子は、細かいところまで気が利くね。なんていい子なんだ。
Momoko rất tinh ý và chu đáo. Cô ấy thật tuyệt.