気がする [Khí]
きがする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
cảm thấy (như thể); có cảm giác (rằng); có linh cảm (rằng)
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
📝 sau động từ; thường trong câu phủ định
cảm thấy muốn làm; muốn làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
気にするなよ。
Đừng bận tâm nhé.
気にするな。
Đừng bận tâm.
気にしないで。
Đừng bận tâm.
気にしないよ。
Tôi không để ý đâu.
する気がしないから、しないだけだよ。
Tôi không làm vì không thấy muốn làm thôi.
うしろめたい気がする。
Tôi cảm thấy có lỗi.
気にしないでいいよ。
Bạn không cần phải bận tâm đâu.
ぜんぜん気にしない。
Tôi không hề bận tâm.
気にしていないよ。
Tôi không quan tâm đâu.
もう気にしない。
Tôi không còn bận tâm nữa.