民主国家 [Dân Chủ Quốc Gia]
みんしゅこっか
Danh từ chung
quốc gia dân chủ
JP: その国は、民主国家への途上にある。
VI: Đất nước đó đang trên đường trở thành một quốc gia dân chủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
米国は民主国家である。
Mỹ là một quốc gia dân chủ.
米国は代表的な民主国家である。
Mỹ là một quốc gia dân chủ tiêu biểu.
民主国家では全ての国民は平等の権利を持つ。
Ở các quốc gia dân chủ, tất cả công dân đều có quyền bình đẳng.
民主主義国家では、すべての国民が平等な権利を持つ。
Trong một quốc gia dân chủ, tất cả công dân đều có quyền bình đẳng.
民主主義国家に住む利点の一つは、自分が考えていることを何でもいうことが許されることである。
Một trong những lợi ích của việc sống trong một quốc gia dân chủ là được phép nói bất cứ điều gì mình nghĩ.