氏人 [Thị Nhân]

うじびと
うじひと
うじうど

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

hậu duệ trực hệ; thành viên gia tộc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとよりそだち。
Con người không phải do dòng họ mà do cách dưỡng dục.
ホワイト理性りせいてきひとだ。
Ông White là một người hợp lý.
ブラウン上流じょうりゅう階級かいきゅうひとだ。
Ông Brown là người thuộc tầng lớp thượng lưu.
工藤くどうかぶとじんまれながらの詩人しじんである。
Ông Kudo Koto là một nhà thơ bẩm sinh.
あなたが昨日きのうそこでったひとはブラウンでした。
Người bạn gặp tại đó hôm qua là ông Brown.
かれらはホワイト支配人しはいにん指名しめいした。
Họ đã chỉ định ông White làm giám đốc.
クープけっして賄賂わいろるようなひとではない。
Ông Coup chắc chắn không phải là người nhận hối lộ.
ホワイトかれ弁護べんごじんとして出廷しゅっていした。
Ông White đã xuất hiện tại tòa như một luật sư bào chữa.
スミスには技師ぎしになった息子むすこ3人さんにんいた。
Ông Smith có ba người con trai làm kỹ sư.
田中たなかはどちらかといえば正直しょうじきひとだ。
Nói chung ông Tanaka là người thật thà.