毛深い [Mao Thâm]

けぶかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

rậm lông

JP: 毛深けぶかいまゆかれかお特徴とくちょうだった。

VI: Lông mày rậm là đặc điểm nổi bật trên khuôn mặt của anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毛深けぶかさはおとこらしさの象徴しょうちょうだとおもっているので大好だいすきです。
Tôi nghĩ rằng sự rậm rạp là biểu tượng của sự nam tính, và tôi rất thích điều đó.