毛ほど [Mao]

毛程 [Mao Trình]

けほど

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

(không) một chút nào; (không) một tí nào

🔗 ほんのわずか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ネコのがさかだった。
Lông mèo dựng đứng.
あたま灰色はいいろだった。
Tóc của ông ấy màu xám.
かれだ。
Anh ấy có mái tóc xoăn.
ねこだらけ!
Đầy lông mèo!
ねこだらけね。
Đầy lông mèo!
ひつじは、ふわふわです。
Lông cừu rất mềm.
いぬおこって逆立さかだてた。
Chó tức giận và dựng lông dậy.
さきをそろえますか。
Bạn có muốn cắt tỉa đầu tóc không?
えだなやんでいます。
Tôi đang bị chẻ ngọn.
いぬはいわばセーターだ。
Lông chó giống như một chiếc áo len.