毎秋 [Mỗi Thu]
まいしゅう
まいあき
Danh từ chungTrạng từ
mỗi mùa thu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は、毎秋りんご園へ行くのが楽しみだ。
Tôi mong chờ được đến vườn táo mỗi mùa thu.