毎度あり [Mỗi Độ]
まいどあり
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ viết tắt
cảm ơn sự ủng hộ liên tục
🔗 毎度有り難うございます
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎度お手数をおかけして申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn nhiều lần.
「アイス買ったんだけど、食べたい?」「何アイス?」「えっとねぇ、ココナッツ・チョコかラムレーズン」「じゃぁ、俺、ココナッツ・チョコで」「毎度あり、250円ね」「は?」「冗談よ。どうぞ」
"Tôi đã mua kem, bạn có muốn ăn không?" "Kem gì vậy?" "Ừm, có dừa sô cô la hoặc rum nho." "Vậy tôi lấy dừa sô cô la." "Cảm ơn, 250 yên nhé." "Hả?" "Đùa thôi. Mời bạn."