母語話者 [Mẫu Ngữ Thoại Giả]
ぼごわしゃ
Danh từ chung
người nói bản ngữ
JP: 彼が英語を話すのを聞けば、母語話者だと思うだろう。
VI: Nếu nghe anh ấy nói tiếng Anh, bạn sẽ nghĩ anh ấy là người bản ngữ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人生を楽にせよ。母語話者からの助言を受け入れよ。
Hãy làm cho cuộc sống của bạn trở nên dễ dàng hơn. Hãy chấp nhận lời khuyên từ người bản xứ.
外語を学んでいるとき、その言語の母語話者と一緒に勉強したいんです。
Khi học ngoại ngữ, tôi muốn học cùng với người bản ngữ.
私がロシア語の勉強を始めて、まだ一週間くらいしか経っていないので、 私が言うのもおこがましいですが、私もロシア語母語話者相当のレベルを目指しています。
Tôi mới bắt đầu học tiếng Nga được khoảng một tuần, nên tôi không dám nói nhiều, nhưng tôi cũng đang hướng tới trình độ bằng người bản xứ.