母父 [Mẫu Phụ]
あもしし
おもちち
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
mẹ và cha
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
母は父より年上です。
Mẹ tôi lớn tuổi hơn bố.
ピーターは父より母にである。
Peter giống mẹ hơn là bố.
母は父より二つ下です。
Mẹ tôi nhỏ hơn bố hai tuổi.
父は母を愛している。
Cha yêu mẹ.
父は泳げますが、母は泳げません。
Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
父は母のことを優しく抱きしめた。
Người cha đã ôm lấy mẹ một cách âu yếm.
母は父より2歳年下です。
Mẹ kém bố hai tuổi.
母は父より2歳年上です。
Mẹ tôi lớn hơn bố hai tuổi.
母は父に愛されている。
Mẹ được bố yêu thương.
父は母より2歳若い。
Cha tôi trẻ hơn mẹ hai tuổi.