母方 [Mẫu Phương]

ははかた
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

bên ngoại

JP: わたしには母方ははかたのいとこが3人さんにんいます。

VI: Tôi có ba người họ hàng nội.

🔗 父方・ちちかた

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

bên ngoại (ông ngoại, chú, v.v.)

🔗 父方・ちちかた

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母方ははかたのいとこが三人さんにんいます。
Tôi có ba người anh em họ bên mẹ.
母方ははかた祖母そぼ百歳ひゃくさいになった。
Bà ngoại của tôi đã sống đến 100 tuổi.
母方ははかた祖父そふ明日あした還暦かんれきむかえる。
Ngày mai ông ngoại tôi sẽ mừng thọ 60 tuổi.
母方ははかた祖母そぼ大阪おおさかんでいる。
Bà ngoại tôi sống ở Osaka.
わたし母方ははかたにいとこが三人さんにんいる。
Tôi có ba người anh em họ từ phía mẹ.
母方ははかた祖父そふ10年じゅうねんまえくなった。
Ông ngoại tôi đã mất cách đây 10 năm.
かれ母方ははかたには叔母おば二人ふたりいます。
Về phía mẹ của anh ấy, có hai người dì.
明日あした母方ははかた祖父そふ還暦かんれきいわいいをする。
Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức mừng thọ 60 tuổi cho ông ngoại.
明日あした母方ははかた祖父そふ還暦かんれきのおいわいいをする。
Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức mừng thọ 60 tuổi cho ông ngoại.
母方ははかた祖父そふ10年じゅうねんまえ他界たかいした。
Ông ngoại tôi đã qua đời cách đây 10 năm.